family mylodontidae

family mylodontidae

A paleontologist carefully examines a fossil from the family Mylodontidae.

Định nghĩa

Danh từ: - Họ Mylodontidae: Một họ động vật đã tuyệt chủng, thuộc bộ Thú thiếu răng (Edentata), từng sinh sốngNam Mỹ. Chúng những loài lười đất (ground sloth) kích thước từ trung bình đến lớn, đặc trưng bởi hàm răng dạng cột cấu trúc xương chắc khỏe.

dụ sử dụng
  • (Họ Mylodontidae bao gồm các loài đã tuyệt chủng nổi tiếng như Mylodon Glossotherium.)
  • (Hóa thạch của họ Mylodontidae đã được tìm thấyNam Mỹ, đặc biệt ở Argentina Chile.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Family Mylodontidae" thường được dùng trong ngữ cảnh cổ sinh vật học để phân loại các loài lười đất đã tuyệt chủng.
    • Researchers classify the extinct ground sloths into several families, one of which is the family Mylodontidae. (Các nhà nghiên cứu phân loại các loài lười đất đã tuyệt chủng thành nhiều họ, một trong số đó họ Mylodontidae.)
Biến thể từ gần giống
  • Mylodontid (danh từ): thành viên của họ Mylodontidae.
    • Mylodontids were herbivorous animals that lived during the Pleistocene epoch. (Các loài Mylodontid động vật ăn cỏ sống trong kỷ Pleistocen.)
Từ đồng nghĩa
  • Ground sloth family: họ lười đất (mặc dù không hoàn toàn chính xác lười đất thuộc nhiều họ khác nhau, nhưng thường được dùng để chỉ chung).
  • Extinct edentate family: họ thú thiếu răng đã tuyệt chủng.
Các cụm từ liên quan
  • Fossils of the family Mylodontidae: hóa thạch của họ Mylodontidae.
    • The fossils of the family Mylodontidae provide important clues about the ancient ecosystems of South America. (Hóa thạch của họ Mylodontidae cung cấp manh mối quan trọng về hệ sinh thái cổ đại của Nam Mỹ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.